Giao diện
Loại pallet
Chủ khoKế toán kho

Đường dẫn trong phần mềm: /wms/billing/pallet-types
Các loại pallet mà kho dùng, kèm diện tích chiếm chỗ của mỗi loại.
| Ô | Ý nghĩa |
|---|---|
| Mã, tên | Ví dụ PL-EUR, "Pallet Euro 1200×800" |
| Diện tích | Mét vuông mỗi pallet chiếm, đã gồm phần lối đi phân bổ cho nó |
Diện tích gồm cả lối đi là có chủ ý
Pallet Euro đo được 0,96 m², nhưng một pallet nằm trong kho còn "ăn" một phần lối đi để xe nâng vào lấy. Khai đúng con số thực tế (thường 1,3–1,6 m²) thì báo cáo sức chứa mới nói đúng kho còn nhận được bao nhiêu pallet nữa.
Loại pallet mặc định của mỗi kho đặt ở Kho. Nó được dùng để quy đổi khi tính cước lưu kho theo pallet và khi tính tỉ lệ lấp đầy.